Anh - Việt
cầu cứu
Động từ
cầu cứu (Động từ)
Nghĩa 01 · xin được cứu giúp
请求帮助
xin được cứu giúp
Ví dụ
他紧急呼救,因为他迷路了。【】Anh ấy cầu cứu vì bị lạc đường.
她没有向任何人求助。【】Cô ấy không cầu cứu ai cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cầu cứu
请求帮助
xin được cứu giúp
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa