Anh - Việt

Bản dịch của từ Câu dầm trong tiếng Trung

câu dầm

Động từ

câu dầm (Động từ)

Nghĩa 01 · Thả dây câu dài và để lưỡi câu có mồi ngâm lâu dưới nước để bắt cá.

用长线放置带饵的钓钩,让其长时间浸在水中钓鱼。

Thả dây câu dài và để lưỡi câu có mồi ngâm lâu dưới nước để bắt cá.

Ví dụ
我爷爷周末喜欢在河里用长线钓鱼。【】Ông tôi thích câu dầm ở sông vào cuối tuần.
我父亲每天清晨在湖里放长线钓鱼。【】Bố tôi câu dầm ở hồ mỗi sáng sớm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kéo dài thời gian làm việc gì đó, khiến nó mãi không xong.

故意拖延时间,使事情迟迟不能完成。

Kéo dài thời gian làm việc gì đó, khiến nó mãi không xong.

Ví dụ
别再拖延工作了,马上做吧。【】Đừng câu dầm việc nữa, làm ngay đi.
她一遇到要做决定的时候就爱拖延。【】Cô ấy hay câu dầm khi phải đưa ra quyết định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của câu dầm (Verb)

Danh từ + câu dầmcâu dầm + Danh từcâu dầm + Trạng từĐộng từ + câu dầm
Kết hợp từ của câu dầm
Collocation
Ví dụ

延绳钓船

tàu câu dầm

一艘延绳钓船靠岸卸下金枪鱼。

Một tàu câu dầm đã cập cảng để bốc dỡ cá ngừ.