Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu đảo trong tiếng Trung

cầu đảo

Động từ

cầu đảo (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm lễ cúng bái, khấn vái cầu trời cho mưa khi gặp hạn hán, theo mê tín.

遇到干旱时举行祭祀仪式,向天祈求降雨,带有迷信色彩。

Làm lễ cúng bái, khấn vái cầu trời cho mưa khi gặp hạn hán, theo mê tín.

Ví dụ
旱季期间,村民聚集在村社大厅里祈雨。【】Dân làng kéo nhau ra đình để cầu đảo trong những ngày hạn hán.
今年旱情持续太久,许多村庄不得不举行祈雨仪式。【】Năm nay hạn hán kéo dài, nhiều làng phải cầu đảo xin mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu đảo (Verb)

cầu đảo + Danh từcầu đảo + Từ đi kèmĐộng từ + cầu đảo
Kết hợp từ của cầu đảo
Collocation
Ví dụ

祈雨

cầu đảo mưa

国王命官员连续三天祈雨。

Vua sai quan lại cầu đảo mưa suốt ba ngày liền.