Anh - Việt

Bản dịch của từ Cau đậu trong tiếng Trung

cau đậu

Danh từ

cau đậu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Miếng cau khô còn dính hạt, dùng để nhai trầu.

带着核的干槟榔片。

Miếng cau khô còn dính hạt, dùng để nhai trầu.

Ví dụ
奶奶饭后嚼一小片干槟榔。【】Bà tôi nhai một miếng cau đậu sau bữa cơm.
这片槟榔还带着核,所以比较硬。【】Cau đậu này còn dính hạt nên khá cứng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cau đậu (Noun)

Danh từ + cau đậucau đậu + Tính từĐộng từ + cau đậu
Kết hợp từ của cau đậu
Collocation
Ví dụ

一片槟榔干

miếng cau đậu

我奶奶口袋里总是装着一片槟榔干。

Bà tôi luôn có một miếng cau đậu trong túi áo.