Anh - Việt
câu đầu
Danh từ
câu đầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thanh xà ngang đặt trên hai cột ngắn trong vì kèo, dùng để đỡ rường và khung mái phía trên.
架在屋架两根短柱上的横梁,用来承托上方的椽子和屋顶框架。
Thanh xà ngang đặt trên hai cột ngắn trong vì kèo, dùng để đỡ rường và khung mái phía trên.
Ví dụ
木匠把横梁装在屋架的两根短柱上。【】Thợ mộc lắp câu đầu lên hai cột ngắn của vì kèo.
这根横梁承托着屋顶上方的椽子。【】Câu đầu giúp đỡ hệ thống rường phía trên mái nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của câu đầu (Noun)
Danh từ + câu đầucâu đầu + Danh từĐộng từ + câu đầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木制横梁 gỗ câu đầu | 这座公房的木制横梁经过数百年仍然很坚固。 Gỗ câu đầu của ngôi đình này vẫn chắc chắn sau nhiều thế kỷ. |