Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu đường trong tiếng Trung

cầu đường

Danh từ

cầu đường (Danh từ)

Nghĩa 01 · cầu cống và đường sá

桥梁和道路

cầu cống và đường sá

Ví dụ
岘港的新桥梁和道路帮助两千名工人通勤。【】Cầu đường mới ở Đà Nẵng giúp 2.000 người đi làm.
老旧基础设施让顺化公交车行驶缓慢。【】Cầu đường xuống cấp khiến xe buýt ở Huế chạy chậm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh