Anh - Việt
cầu duyên
Động từ
cầu duyên (Động từ)
Nghĩa 01 · Cầu xin thần linh ban may mắn trong chuyện tình cảm hoặc giúp tìm được người yêu, người bạn đời.
向神灵祈求爱情好运或姻缘。
Cầu xin thần linh ban may mắn trong chuyện tình cảm hoặc giúp tìm được người yêu, người bạn đời.
Ví dụ
很多人年初去寺庙求姻缘。【】Nhiều người đến chùa cầu duyên vào đầu năm.
她三十岁前祈求爱情好运。【】Cô ấy cầu duyên trước khi bước sang tuổi ba mươi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu duyên (Verb)
Từ đi kèm + cầu duyêncầu duyên + Giới từcầu duyên + Từ đi kèmĐộng từ + cầu duyên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
年初祈求姻缘 đầu năm cầu duyên | 年初,我姐姐常常祈求姻缘,希望能遇到合适的人。 Đầu năm, chị tôi thường cầu duyên để mong gặp được người phù hợp. |