Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu gai trong tiếng Trung

cầu gai

Danh từ

cầu gai (Danh từ)

Nghĩa 01 · lớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm

海胆

lớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm

Ví dụ
我昨天在海边捡到一个刺猬。【】Tôi đã tìm thấy một con cầu gai ở bãi biển hôm qua.
这里没有刺猬,附近的海很干净。【】Ở đây không có cầu gai; nước rất sạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh