Anh - Việt
Cầu Hai
Danh từ
Cầu Hai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một đầm phá ven biển ở phía đông nam thành phố Huế, thông với phá Tam Giang và biển.
顺化东南方的一处沿海泻湖。
Tên một đầm phá ven biển ở phía đông nam thành phố Huế, thông với phá Tam Giang và biển.
Ví dụ
今天早上我们在这片泻湖上乘船游览。【】Sáng nay chúng tôi đi thuyền trên đầm Cầu Hai.
这片泻湖位于顺化市附近。【】Phá Cầu Hai nằm gần thành phố Huế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Cầu Hai (Noun)
Danh từ + Cầu HaiGiới từ + Cầu Hai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Cầu Hai 泻湖 đầm phá Cầu Hai | Cầu Hai 泻湖位于顺化市东南部。 Đầm phá Cầu Hai nằm ở phía đông nam thành phố Huế. |
Tam Giang–Cầu Hai 泻湖系统 hệ phá Tam Giang – Cầu Hai | 这个泻湖属于顺化的 Tam Giang–Cầu Hai 泻湖系统。 Đầm này thuộc hệ phá Tam Giang – Cầu Hai ở Huế. |