Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu hàng không trong tiếng Trung

cầu hàng không

Danh từ

cầu hàng không (Danh từ)

Nghĩa 01 · đường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn

确保两个地方之间的空中联系的航线

đường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh