Anh - Việt
cầu hàng
Động từ
cầu hàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chịu thua trận nên xin hàng đối phương.
战败后被迫向对方投降或求饶。
Chịu thua trận nên xin hàng đối phương.
Ví dụ
战败后,士兵们不得不在黎明时投降。【】Sau thất bại, binh lính phải cầu hàng lúc bình minh.
被围困数周后,叛乱团体最终投降。【】Sau nhiều tuần bị vây, nhóm nổi dậy cuối cùng phải cầu hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu hàng (Verb)
Trạng từ + cầu hàngTừ đi kèm + cầu hàngcầu hàng + Tính từĐộng từ + cầu hàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正式投降 chính thức cầu hàng | 经过三周交战后,政府正式投降。 Chính phủ đã chính thức cầu hàng sau ba tuần giao tranh. |