Anh - Việt
cẩu hạnh
Danh từ
cẩu hạnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành vi trái với đạo đức, không đứng đắn trong cách sống hoặc ứng xử.
行为不端、违背道德的举止。
Hành vi trái với đạo đức, không đứng đắn trong cách sống hoặc ứng xử.
Ví dụ
报纸批评了一些官员的不道德行为。【】Báo chí phê phán cẩu hạnh của một số quan chức.
父母总是教导孩子远离一切不良行为。【】Cha mẹ luôn dạy con tránh xa mọi cẩu hạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cẩu hạnh (Noun)
cẩu hạnh + Tính từĐộng từ + cẩu hạnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卑劣行为 cẩu hạnh xấu xa | 许多人对他的卑劣行为感到愤慨。 Nhiều người bày tỏ phẫn nộ trước cẩu hạnh xấu xa của hắn. |
应受谴责的行为 cẩu hạnh đáng chê trách | 那种行为是应受谴责的行为。 Hành vi đó là cẩu hạnh đáng chê trách. |