Anh - Việt
cầu hiền
Động từ
cầu hiền (Động từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) tìm những bậc hiền tài giúp nước
寻求贤才
(từ cũ) tìm những bậc hiền tài giúp nước
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cầu hiền
寻求贤才
(từ cũ) tìm những bậc hiền tài giúp nước
Từ tiếng Trung gần nghĩa