Anh - Việt
cầu hồn
Động từ
cầu hồn (Động từ)
Nghĩa 01 · Cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất được yên nghỉ hoặc được lên thiên đường.
为死者的灵魂祈祷,使其安息或升入天堂。
Cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất được yên nghỉ hoặc được lên thiên đường.
Ví dụ
忌日那天,家人常为祖先亡灵祈祷。【】Gia đình thường cầu hồn cho ông bà vào ngày giỗ.
今天早上寺庙举行了为逝者祈祷的法事。【】Sáng nay chùa tổ chức lễ cầu hồn cho những người đã mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu hồn (Verb)
cầu hồn + Danh từcầu hồn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为逝者祈祷 cầu hồn cho người đã khuất | 忌日当晚,全家人齐聚一堂为逝者祈祷。 Cả gia đình quây quần cầu hồn cho người đã khuất vào đêm giỗ. |
为祖先祈祷 cầu hồn cho ông bà | 节日里,全家回乡为祖先祈祷。 Dịp lễ, cả nhà về quê cầu hồn cho ông bà. |
为已故亲人祈祷 cầu hồn người thân đã mất | 忌日,我们为已故亲人祈祷。 Ngày giỗ, chúng tôi cùng cầu hồn người thân đã mất. |