Anh - Việt

Bản dịch của từ Câu kẹo trong tiếng Trung

câu kẹo

Danh từ

câu kẹo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trò chơi dân gian của trẻ em, dùng dây có móc câu để câu viên kẹo đặt trong một khung nhỏ.

一种儿童游戏,用带钩的细绳钓取放在框中的糖果。

Trò chơi dân gian của trẻ em, dùng dây có móc câu để câu viên kẹo đặt trong một khung nhỏ.

Ví dụ
孩子们很喜欢在集市上玩钓糖果的游戏。【】Bọn trẻ rất thích chơi câu kẹo ở hội chợ.
外婆说她小时候常在路边玩钓糖果。【】Ông bà kể ngày xưa chúng tôi hay chơi câu kẹo bên đường.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của câu kẹo (Noun)

Danh từ + câu kẹoĐộng từ + câu kẹo
Kết hợp từ của câu kẹo
Collocation
Ví dụ

钓糖果摊位

gian hàng câu kẹo

钓糖果的摊位总是挤满了孩子。

Gian hàng câu kẹo lúc nào cũng đông trẻ con.

钓糖果游戏

trò chơi câu kẹo

全班同学兴致勃勃地参加了中秋节的钓糖果游戏。

Cả lớp háo hức tham gia trò chơi câu kẹo vào dịp Trung thu.

钓糖果比赛

cuộc thi câu kẹo

今年学校为一年级学生举办了钓糖果比赛。

Năm nay trường tổ chức cuộc thi câu kẹo cho học sinh lớp 1.