Anh - Việt
cấu kết
Động từ
cấu kết (Động từ)
Nghĩa 01 · Bí mật hợp sức với nhau, thường để làm việc xấu hoặc bất hợp pháp.
暗中勾结、串通合作,多指为了不正当或非法的目的。
Bí mật hợp sức với nhau, thường để làm việc xấu hoặc bất hợp pháp.
Ví dụ
这两家公司暗中勾结,抬高产品价格。【】Hai công ty đó cấu kết với nhau để nâng giá sản phẩm.
一些官员与商人串通一气,逃避税款。【】Một số quan chức cấu kết với doanh nhân để trốn thuế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấu kết (Verb)
cấu kết + Danh từcấu kết + Trạng từcấu kết + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与官员勾结 cấu kết với quan chức | 两名员工与官员勾结以收受贿赂。 Hai nhân viên cấu kết với quan chức để nhận hối lộ. |
串通舞弊 cấu kết gian lận | 他们串通舞弊以逃避税款。 Họ cấu kết gian lận để trốn thuế. |