Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu khấn trong tiếng Trung

cầu khấn

Động từ

cầu khấn (Động từ)

Nghĩa 01 · lẩm nhẩm lời cầu xin được phù hộ

默念祈祷

lẩm nhẩm lời cầu xin được phù hộ

Ví dụ
他在寺庙里祈祷平安。【】Cô ấy cầu khấn yên tĩnh để có sức khỏe.
他没有恳求上帝的帮助。【】Anh ấy không cầu khấn Chúa giúp đỡ hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh