Anh - Việt
cầu khiến
Động từ
cầu khiến (Động từ)
Nghĩa 01 · Yêu cầu hoặc bảo người khác làm, hoặc không làm, một việc gì.
要求或指使别人做或不做某事。
Yêu cầu hoặc bảo người khác làm, hoặc không làm, một việc gì.
Ví dụ
经理要求员工周五前完成报告。【】Sếp cầu khiến nhân viên hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu.
老师要求全班保持安静进行测验。【】Thầy cầu khiến cả lớp im lặng để làm bài kiểm tra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu khiến (Verb)
Danh từ + cầu khiếncầu khiến + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祈使句 câu cầu khiến | 在越南语中,祈使句通常以动词开头。 Trong tiếng Việt, câu cầu khiến thường bắt đầu bằng động từ. |
祈使语气 ngữ khí cầu khiến | 祈使语气用于说话人下达命令时。 Ngữ khí cầu khiến được dùng khi người nói ra lệnh. |
使役动词 động từ cầu khiến | make、force和get都是常见的使役动词。 Khiến, bắt và sai là những động từ cầu khiến quen thuộc. |
专横的态度 thái độ cầu khiến | 他对同事总是一副专横的态度。 Anh ấy luôn có thái độ cầu khiến với đồng nghiệp. |