Anh - Việt
cáu kỉnh
Động từTính từ
cáu kỉnh (Động từ)
cáu kỉnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dễ bực bội, khó chịu và thường tỏ ra không vui với người khác.
容易烦躁、不高兴,并常表现出来。
Dễ bực bội, khó chịu và thường tỏ ra không vui với người khác.
Ví dụ
他因为没睡够而脾气暴躁。【】Anh ấy cáu kỉnh vì không ngủ đủ giấc.
她生病时变得很烦躁。【】Con bé trở nên cáu kỉnh khi bị ốm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáu kỉnh (Adjective)
Trạng từ + cáu kỉnhcáu kỉnh + Giới từĐộng từ + cáu kỉnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经常闹情绪 hay cáu kỉnh | 他星期一早上经常闹情绪。 Anh ấy hay cáu kỉnh vào sáng thứ Hai. |