Anh - Việt
cầu lăn
Danh từ
cầu lăn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Máy nâng hình giống chiếc cầu, di chuyển ngang trên đường ray nhờ bánh xe lăn.
一种形似桥梁的起重机,借助轮子沿轨道水平移动。
Máy nâng hình giống chiếc cầu, di chuyển ngang trên đường ray nhờ bánh xe lăn.
Ví dụ
工人在工厂里用桥式起重机吊起重型集装箱。【】Công nhân dùng cầu lăn để nâng container nặng trong nhà máy.
车间里的桥式起重机本周已完成安全检查。【】Cầu lăn trong xưởng đã được kiểm tra an toàn tuần này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu lăn (Noun)
cầu lăn + Số lượngcầu lăn + Từ đi kèmĐộng từ + cầu lăn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
单梁桥式起重机 cầu lăn một dầm | 这家工厂使用单梁桥式起重机处理轻到中等负载。 Nhà máy này dùng cầu lăn một dầm cho tải trọng nhẹ đến trung bình. |