Anh - Việt

Bản dịch của từ Cậu lậu trong tiếng Trung

cậu lậu

Danh từ

cậu lậu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người cậu (em trai của mẹ) bị người trong nhà coi thường, không được kính nể.

被家人看不起、不受尊敬的舅舅。

Người cậu (em trai của mẹ) bị người trong nhà coi thường, không được kính nể.

Ví dụ
他是家里没人尊敬的舅舅,大家都不愿和他多说话。【】Ông ấy là cậu lậu trong nhà, ai cũng ngại nói chuyện.
全家都看不起那位舅舅,所以很少有人邀请他参加聚会。【】Cả nhà chê cậu lậu nên ít ai mời cậu đến dự tiệc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa