Anh - Việt
câu lệnh
Danh từ
câu lệnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dòng mã viết bằng ngôn ngữ lập trình để yêu cầu máy tính thực hiện một việc.
用编程语言写成、要求计算机执行某项操作的代码语句。
Dòng mã viết bằng ngôn ngữ lập trình để yêu cầu máy tính thực hiện một việc.
Ví dụ
这个程序有五条语句。【】Chương trình này có năm câu lệnh.
每条指令都要求计算机完成一项任务。【】Mỗi câu lệnh yêu cầu máy tính làm một việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của câu lệnh (Noun)
câu lệnh + Danh từcâu lệnh + Tính từcâu lệnh + Từ đi kèmĐộng từ + câu lệnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
条件语句 câu lệnh điều kiện | 条件语句检查密码是否正确。 Câu lệnh điều kiện kiểm tra xem mật khẩu có đúng không. |
循环语句 câu lệnh lặp | 使用循环语句打印列表中的每个项目。 Dùng câu lệnh lặp để in từng phần tử trong danh sách. |