Anh - Việt
câu liêm
Danh từ
câu liêm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có cán dài gắn lưỡi quắm cong, dùng để móc, kéo hoặc cắt những vật ở trên cao.
一种长柄带弯钩或弯刀的工具,用来钩取、拉动或割断高处的东西。
Dụng cụ có cán dài gắn lưỡi quắm cong, dùng để móc, kéo hoặc cắt những vật ở trên cao.
Ví dụ
我爷爷用长柄钩刀修剪院子里高处的树枝。【】Ông tôi dùng câu liêm để cắt cành cây cao trước sân.
保安用长杆钩子摘下树上的芒果。【】Bác bảo vệ dùng câu liêm để lấy quả xoài trên cây.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của câu liêm (Noun)
Danh từ + câu liêmcâu liêm + Tính từĐộng từ + câu liêm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
钩镰的刀刃 lưỡi câu liêm | 园丁在修剪季节前磨好了钩镰的刀刃。 Thợ vườn mài lại lưỡi câu liêm trước mùa cắt tỉa. |