Anh - Việt
cầu lộc
Động từ
cầu lộc (Động từ)
Nghĩa 01 · Cầu xin tiền bạc, may mắn và lợi lộc, thường là ở đền chùa.
向神佛祈求财运和好运。
Cầu xin tiền bạc, may mắn và lợi lộc, thường là ở đền chùa.
Ví dụ
每逢新年,我奶奶都会去寺庙为全家祈求财运。【】Mỗi dịp đầu năm, bà tôi thường đi chùa cầu lộc cho cả nhà.
许多人在开业前到寺庙求财。【】Nhiều người đến đền cầu lộc trước ngày khai trương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu lộc (Verb)
cầu lộc + Danh từcầu lộc + Từ đi kèmcầu lộc + Động từĐộng từ + cầu lộc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新年求财运 cầu lộc đầu năm | 很多人去寺庙求财运,希望新一年顺利。 Nhiều người đi chùa cầu lộc đầu năm để mong một năm thuận lợi. |