Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu lông trong tiếng Trung

cầu lông

Danh từ

cầu lông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Môn thể thao dùng vợt đánh quả cầu qua lưới, chơi giữa hai hoặc bốn người.

一种用球拍将羽毛球击过球网的运动,可由两人或四人进行。

Môn thể thao dùng vợt đánh quả cầu qua lưới, chơi giữa hai hoặc bốn người.

Ví dụ
我每天下午和妹妹打羽毛球。【】Tôi chơi cầu lông với em gái vào mỗi chiều.
周末,我们常在公园打羽毛球。【】Cuối tuần, chúng tôi thường đánh cầu lông ở công viên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu lông (Noun)

Danh từ + cầu lôngĐộng từ + cầu lông
Kết hợp từ của cầu lông
Collocation
Ví dụ

羽毛球场

sân cầu lông

这个羽毛球场开放到晚上九点。

Sân cầu lông này mở cửa đến 9 giờ tối.

羽毛球锦标赛

giải cầu lông

我们学校每年举办羽毛球锦标赛。

Trường tôi tổ chức giải cầu lông hằng năm.

羽毛球拍

vợt cầu lông

她刚买了一支新的羽毛球拍。

Cô ấy vừa mua một cây vợt cầu lông mới.

羽毛球比赛

trận cầu lông

羽毛球比赛下午两点开始。

Trận cầu lông bắt đầu lúc hai giờ chiều.