Anh - Việt
câu lưu
Động từ
câu lưu (Động từ)
Nghĩa 01 · Giam giữ tạm thời một người trong khi chờ xét xử.
在审判前暂时拘留某人。
Giam giữ tạm thời một người trong khi chờ xét xử.
Ví dụ
警方把嫌疑人拘留了两天。【】Cảnh sát đã câu lưu nghi phạm hai ngày.
法院决定将被告羁押至开庭审理。【】Tòa án quyết định câu lưu bị cáo cho đến khi xét xử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của câu lưu (Verb)
câu lưu + Danh từcâu lưu + Trạng từcâu lưu + Tính từcâu lưu + Động từĐộng từ + câu lưu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
羁押令 lệnh câu lưu | 法院对嫌疑人签发了羁押令。 Tòa án đã ban hành lệnh câu lưu đối với nghi phạm. |