Anh - Việt
cầu máng
Danh từ
cầu máng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình dẫn nước chảy qua các chỗ trũng, khe hoặc sông bằng một máng cao, nằm trên không.
架在空中、用来跨越沟谷或河流输送水的水道。
Công trình dẫn nước chảy qua các chỗ trũng, khe hoặc sông bằng một máng cao, nằm trên không.
Ví dụ
这座古老的渡槽至今仍把水输送过山谷。【】Cầu máng cổ này vẫn dẫn nước qua thung lũng đến tận bây giờ.
工人正在修理给稻田供水的渡槽。【】Đoàn công nhân đang sửa cầu máng dẫn nước tưới cho ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu máng (Noun)
Danh từ + cầu mángGiới từ + cầu mángcầu máng + Danh từcầu máng + Tính từĐộng từ + cầu máng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
渡槽系统 hệ thống cầu máng | 这套渡槽系统为整座城市供水。 Một hệ thống cầu máng cung cấp nước cho cả thành phố. |