Anh - Việt
cầu mắt
Danh từ
cầu mắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần hình cầu nhô ra phía trước của mắt, nằm trong hốc mắt và giúp ta nhìn thấy.
眼睛中呈球形、位于眼眶内的部分。
Phần hình cầu nhô ra phía trước của mắt, nằm trong hốc mắt và giúp ta nhìn thấy.
Ví dụ
医生今天检查了我的眼球。【】Bác sĩ kiểm tra cầu mắt của tôi hôm nay.
眼球呈圆形,位于眼窝内。【】Cầu mắt có hình tròn và nằm trong hốc mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu mắt (Noun)
Danh từ + cầu mắtcầu mắt + Tính từĐộng từ + cầu mắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
眼球损伤 tổn thương cầu mắt | 猛烈撞击可能造成眼球损伤。 Cú va chạm mạnh có thể gây tổn thương cầu mắt. |