Anh - Việt
cầu mây
Danh từ
cầu mây (Danh từ)
Nghĩa 01 · môn thể thao có hai hoặc nhiều người chơi, cùng đá một quả cầu đan bằng sợi mây qua lại trên một lưới căng ở giữa sân
用脚踢的网球
môn thể thao có hai hoặc nhiều người chơi, cùng đá một quả cầu đan bằng sợi mây qua lại trên một lưới căng ở giữa sân
Ví dụ
我们昨天在公园打了藤球。【】Chúng tôi đã chơi cầu mây ở công viên hôm qua.
你不喜欢玩藤球吗?【】Bạn không thích chơi cầu mây sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa