Anh - Việt

Bản dịch của từ Câu ném trong tiếng Trung

câu ném

Động từ

câu ném (Động từ)

Nghĩa 01 · câu bằng cách quăng lưỡi câu ra xa rồi từ từ cuộn dây kéo về

抛钩

câu bằng cách quăng lưỡi câu ra xa rồi từ từ cuộn dây kéo về

Ví dụ
他在河边投掷鱼线。【】Anh ấy câu ném dây câu bên bờ sông.
她没有投掷鱼线今天。【】Cô ấy không câu ném dây câu hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa