Anh - Việt
câu nhắp
Động từ
câu nhắp (Động từ)
Nghĩa 01 · Câu cá bằng cách thả mồi xuống nước rồi nhắc lên nhiều lần.
通过反复上下提放鱼饵来钓鱼。
Câu cá bằng cách thả mồi xuống nước rồi nhắc lên nhiều lần.
Ví dụ
我爷爷喜欢早上在湖边用抖竿钓鱼。【】Ông tôi thích câu nhắp ở hồ vào buổi sáng.
小男孩学会了轻轻上下提放鱼竿的抖钓方法。【】Cậu bé học câu nhắp bằng cách nhẹ nhàng nâng hạ cần câu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của câu nhắp (Verb)
Danh từ + câu nhắpcâu nhắp + Danh từĐộng từ + câu nhắp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抖钓竿 cần câu nhắp | 他刚买了一根新的抖钓竿。 Anh ấy vừa mua một cần câu nhắp mới. |
抖竿钓技巧 kỹ thuật câu nhắp | 他向一位老朋友学习了抖竿钓技巧。 Anh ấy học kỹ thuật câu nhắp từ một người bạn lâu năm. |