Anh - Việt
cảu nhảu
Động từ
cảu nhảu (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói lẩm bẩm với giọng khó chịu, bực bội.
低声不满地抱怨或嘟囔。
Nói lẩm bẩm với giọng khó chịu, bực bội.
Ví dụ
他整个早上都因为下雨而嘟嘟囔囔。【】Ông ấy cứ cảu nhảu suốt buổi sáng vì trời mưa.
别再抱怨了,快去干活吧。【】Đừng cảu nhảu nữa, làm việc đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảu nhảu (Verb)
cảu nhảu + Giới từcảu nhảu + Trạng từcảu nhảu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抱怨某事 cảu nhảu về chuyện gì đó | 他总是抱怨工资太低。 Anh ấy cứ cảu nhảu về tiền lương thấp. |