Anh - Việt
cầu noi
Danh từ
cầu noi (Danh từ)
Nghĩa 01 · tấm ván hay thân cây bắc từ thuyền lên bờ hay ngang qua dòng nước để lấy lối đi
船桥
tấm ván hay thân cây bắc từ thuyền lên bờ hay ngang qua dòng nước để lấy lối đi
Ví dụ
下午 图叔 把 跳板 放到 岸边。【】Chiều nay, bác Tư đặt cầu noi từ thuyền vào bờ.
梅 没有 走过 木桥 去 岛上。【】Mai không đi qua cầu noi để đến đảo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa