Anh - Việt
cầu nổi
Danh từ
cầu nổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cầu tạm thời được làm trên mặt nước bằng thuyền hoặc vật nổi ghép lại, để người ta đi qua sông hoặc hồ.
在水面上用船只或浮体连接搭成的临时桥梁。
Cầu tạm thời được làm trên mặt nước bằng thuyền hoặc vật nổi ghép lại, để người ta đi qua sông hoặc hồ.
Ví dụ
洪水季节,村民只能走浮桥到河对岸。【】Mùa lũ, người dân phải đi qua cầu nổi để sang bên kia sông.
士兵们临时搭建了一座浮桥,用来把物资运过河。【】Bộ đội đã dựng một cầu nổi tạm thời để vận chuyển hàng qua sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu nổi (Noun)
cầu nổi + Tính từĐộng từ + cầu nổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
临时浮桥 cầu nổi tạm thời | 临时浮桥帮助村民在洪水过后出行。 Cầu nổi tạm thời giúp dân làng đi lại sau trận lũ. |
军用浮桥 cầu nổi quân sự | 军用浮桥可以快速组装。 Những cầu nổi quân sự có thể được lắp ráp nhanh. |