Anh - Việt
cầu nối
Danh từ
cầu nối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người, tổ chức hoặc thứ giúp kết nối các bên để họ hiểu và hợp tác với nhau hơn.
帮助各方建立联系、增进理解的人、组织或事物。
Người, tổ chức hoặc thứ giúp kết nối các bên để họ hiểu và hợp tác với nhau hơn.
Ví dụ
她是家长和学校之间的桥梁。【】Cô ấy là cầu nối giữa phụ huynh và nhà trường.
音乐在来自许多国家的年轻人之间建立了纽带。【】Âm nhạc tạo cầu nối giữa những người trẻ từ nhiều nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu nối (Noun)
cầu nối + Danh từcầu nối + Giới từcầu nối + Tính từĐộng từ + cầu nối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文化桥梁 cầu nối văn hóa | 音乐可以成为文化桥梁。 Âm nhạc có thể trở thành cầu nối văn hóa. |
沟通纽带 cầu nối liên lạc | 这款应用是医生和病人之间的沟通纽带。 Ứng dụng này là cầu nối liên lạc giữa bác sĩ và bệnh nhân. |