Anh - Việt
cầu ô
Danh từ
cầu ô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây cầu do chim ô thước bắc qua sông Ngân trong truyền thuyết, nơi Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.
传说中由喜鹊搭成的桥,牛郎与织女在此相会。
Cây cầu do chim ô thước bắc qua sông Ngân trong truyền thuyết, nơi Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.
Ví dụ
根据传说,鹊桥让牛郎和织女每年相会一次。【】Theo truyền thuyết, cầu ô nối đôi Ngưu Lang và Chức Nữ mỗi năm một lần.
妈妈在七夕夜给我讲了鹊桥的故事。【】Mẹ kể cho tôi nghe câu chuyện về cầu ô vào đêm Thất Tịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu ô (Noun)
Danh từ + cầu ôĐộng từ + cầu ô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鹊桥的传说 truyền thuyết cầu ô | 许多人讲述鹊桥的传说,以解释七夕之夜的由来。 Nhiều người kể lại truyền thuyết cầu ô để giải thích vì sao có đêm Thất Tịch. |
七夕节与鹊桥 lễ Thất Tịch và cầu ô | 七夕节与鹊桥都与民间爱情故事紧密相连。 Lễ Thất Tịch và cầu ô gắn liền với câu chuyện tình yêu trong dân gian. |