Anh - Việt
cầu phong
Danh từĐộng từ
cầu phong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Xà gỗ chạy dọc hai bên mái nhà, dùng để đỡ các đầu rui.
屋顶两侧横向承托椽子端部的木梁。
Xà gỗ chạy dọc hai bên mái nhà, dùng để đỡ các đầu rui.
Ví dụ
木匠在屋顶边缘安装了一根新的檩条。【】Thợ mộc đặt thêm một cầu phong dọc theo mép mái nhà.
这根橡木檩条经过多年仍然坚固。【】Cây cầu phong bằng gỗ lim vẫn chắc chắn sau nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu phong (Noun)
Danh từ + cầu phongcầu phong + Danh từĐộng từ + cầu phong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
檩条木材 gỗ cầu phong | 木匠选用檩条木材来支撑瓦屋顶。 Thợ mộc chọn gỗ cầu phong để đỡ mái ngói. |
檩条系统 hệ cầu phong | 檩条系统有助于均匀分散屋顶的重量。 Hệ cầu phong giúp phân bố đều trọng lượng mái. |
cầu phong (Động từ)
Nghĩa 01 · Cầu xin thần thánh cho nổi gió bằng nghi lễ cúng bái, theo mê tín.
通过祭拜等迷信仪式祈求神灵带来风。
Cầu xin thần thánh cho nổi gió bằng nghi lễ cúng bái, theo mê tín.
Ví dụ
长辈们举行仪式,祈风助收成。【】Dân làng cầu phong trước mỗi chuyến ra khơi.
村民出海前祈风,求神明庇佑。【】Người xưa thường cầu phong khi trời hạn hán kéo dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu phong (Verb)
cầu phong + Danh từcầu phong + Động từĐộng từ + cầu phong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祈求顺风 cầu phong cho thuyền buồm | 渔民在年初出海前祈求顺风。 Ngư dân cầu phong cho thuyền buồm ra khơi đầu năm. |