Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu quán trong tiếng Trung

cầu quán

Danh từ

cầu quán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các quán nhỏ bán đồ ăn uống hoặc hàng hóa dọc hai bên đường.

沿路边开设的小摊和小店。

Các quán nhỏ bán đồ ăn uống hoặc hàng hóa dọc hai bên đường.

Ví dụ
我每晚都去这条路边的小摊吃点东西。【】Tối nào tôi cũng ghé cầu quán bên đường này ăn vặt.
禁令发布后,许多路边小店都搬走了。【】Nhiều cầu quán dọc đường đã dọn đi sau khi có lệnh cấm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu quán (Noun)

cầu quán + Danh từ
Kết hợp từ của cầu quán
Collocation
Ví dụ

路边摊

cầu quán ven đường

这条路两旁有很多路边摊卖水果。

Dọc con đường này có nhiều cầu quán ven đường bán trái cây.

卖小吃的摊位

cầu quán bán đồ ăn

路边的小吃摊总是很多客人。

Những cầu quán bán đồ ăn bên đường lúc nào cũng đông khách.