Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu quay trong tiếng Trung

cầu quay

Danh từ

cầu quay (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cầu có thể xoay ngang quanh một trụ giữa để mở lối cho tàu thuyền đi qua.

可以水平旋转开启的桥,用于让船只通过。

Cầu có thể xoay ngang quanh một trụ giữa để mở lối cho tàu thuyền đi qua.

Ví dụ
旋转桥每天打开,让三艘货船通过港口。【】Cầu quay mở ra để ba chiếc tàu hàng đi qua cảng mỗi ngày.
每天早上,河上的旋转桥都会打开,让渔船通过。【】Mỗi buổi sáng, cầu quay trên sông được mở để thuyền đánh cá đi qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bệ xoay nối với đường ray, dùng để quay đầu máy xe lửa 180 độ đổi chiều chạy.

铁路上的转车台,用于让机车调转180度方向。

Bệ xoay nối với đường ray, dùng để quay đầu máy xe lửa 180 độ đổi chiều chạy.

Ví dụ
工人在机车离站前用转车台将其调头。【】Công nhân dùng cầu quay để đổi chiều đầu máy trước khi nó rời ga.
博物馆保留了一个旧转车台,供游客观看机车转动。【】Bảo tàng giữ một cầu quay cũ để khách tham quan xem đầu máy xoay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu quay (Noun)

cầu quay + Danh từcầu quay + Tính từĐộng từ + cầu quay
Kết hợp từ của cầu quay
Collocation
Ví dụ

铁路旋转桥

cầu quay đường sắt

这座铁路旋转桥自1930年起投入使用。

Cầu quay đường sắt này đã hoạt động từ năm 1930.