Anh - Việt

Bản dịch của từ Câu rê trong tiếng Trung

câu rê

Danh từ

câu rê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phương pháp kéo mồi hoặc mồi giả trên mặt nước để cá bơi theo và cắn câu.

沿水面拖动饵或假饵,引诱鱼追逐并咬钩的钓鱼方法。

Phương pháp kéo mồi hoặc mồi giả trên mặt nước để cá bơi theo và cắn câu.

Ví dụ
我爸爸周末喜欢在海上拖钓。【】Bố tôi thích đi câu rê trên biển vào cuối tuần.
渔民用拖钓在近海捕捉金枪鱼。【】Ngư dân dùng câu rê để bắt cá ngừ ngoài khơi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của câu rê (Noun)

Danh từ + câu rêcâu rê + Danh từcâu rê + Trạng từĐộng từ + câu rê
Kết hợp từ của câu rê
Collocation
Ví dụ

拖钓竿

cần câu rê

他为这次出海买了一根新的拖钓竿。

Ông ấy mua một chiếc cần câu rê mới cho chuyến đi biển.

拖钓船

thuyền câu rê

一艘拖钓船刚靠岸,满载金枪鱼。

Một thuyền câu rê vừa cập bến với đầy cá ngừ.

拖钓技术

kỹ thuật câu rê

他从做渔业的父亲那里学会了拖钓技术。

Anh ấy học kỹ thuật câu rê từ người cha làm nghề chài lưới.

Video ngữ cảnh