Anh - Việt

Bản dịch của từ Câu rút trong tiếng Trung

câu rút

Danh từ

câu rút (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thẻ hoặc lá ghi lời thơ, lời khuyên, được rút ngẫu nhiên ở chùa hay đền để xem điều may rủi.

在寺庙中随机抽取、上面写有诗句或建议的签,用来占卜吉凶。

Thẻ hoặc lá ghi lời thơ, lời khuyên, được rút ngẫu nhiên ở chùa hay đền để xem điều may rủi.

Ví dụ
在寺庙里,我妈妈抽了一支签,仔细读了上面的建议。【】Ở chùa, mẹ tôi rút một câu rút rồi đọc kỹ lời khuyên bên trong.
爸爸今年抽到的签文提醒他要小心理财。【】Câu rút năm nay của bố khuyên ông nên cẩn thận chuyện tiền bạc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của câu rút (Noun)

câu rút + Danh từcâu rút + Tính từĐộng từ + câu rút
Kết hợp từ của câu rút
Collocation
Ví dụ

新年签

câu rút đầu năm

很多人排队求新年签。

Nhiều người xếp hàng để xin câu rút đầu năm.