Anh - Việt
cấu rứt
Động từ
cấu rứt (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho người ta đau khổ, day dứt về mặt tinh thần.
使人精神上痛苦、不安。
Làm cho người ta đau khổ, day dứt về mặt tinh thần.
Ví dụ
内疚感整夜折磨着她。【】Nỗi áy náy cứ cấu rứt cô suốt cả đêm.
对考试结果的担心一直困扰着我。【】Lo lắng về kết quả thi cứ cấu rứt em mãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấu rứt (Verb)
Danh từ + cấu rứtcấu rứt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
愧疚感折磨某人 nỗi áy náy cấu rứt | 愧疚感折磨了他很多年。 Nỗi áy náy cấu rứt anh ấy suốt nhiều năm. |
良心不安 lương tâm cấu rứt | 那个谎言一直折磨着她的良心。 Chuyện dối trá ấy khiến lương tâm cấu rứt cô ấy mãi. |
挥之不去的回忆 ký ức cấu rứt | 挥之不去的回忆折磨着我,让我整夜无眠。 Những ký ức cấu rứt tôi suốt đêm dài. |
担忧折磨某人 nỗi lo cấu rứt | 担忧每晚都折磨着母亲,直到我回家。 Nỗi lo cấu rứt mẹ mỗi đêm cho đến khi con về nhà. |