Anh - Việt
cầu siêu
Động từ
cầu siêu (Động từ)
Nghĩa 01 · Cầu xin cho linh hồn người đã khuất được siêu thoát, theo quan niệm của đạo Phật.
为死者祈祷,使其灵魂超脱,是佛教的一种仪式。
Cầu xin cho linh hồn người đã khuất được siêu thoát, theo quan niệm của đạo Phật.
Ví dụ
我家请了一位法师来为爷爷超度。【】Gia đình tôi mời sư thầy về cầu siêu cho ông nội.
全村人聚在一起,为在洪水中遇难的人做法事。【】Cả làng tụ họp để cầu siêu cho những người đã mất trong trận lũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu siêu (Verb)
cầu siêu + Danh từcầu siêu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为亡者超度 cầu siêu cho người đã khuất | 家人请了一位法师来为逝者超度。 Gia đình mời sư thầy về cầu siêu cho người đã khuất. |
超度法会 lễ cầu siêu | 寺院为烈士举行了超度法会。 Chùa tổ chức lễ cầu siêu cho các liệt sĩ. |
为祖先超度 cầu siêu cho ông bà | 每逢忌日,全家都为祖先超度。 Mỗi dịp giỗ, cả nhà đều cầu siêu cho ông bà. |
为遇难者超度 cầu siêu cho nạn nhân | 数千人来到寺院为遇难者超度。 Hàng nghìn người đến chùa cầu siêu cho nạn nhân. |