Anh - Việt

Bản dịch của từ Cáu sườn trong tiếng Trung

cáu sườn

Động từ

cáu sườn (Động từ)

Nghĩa 01 · Tỏ ra bực tức và dễ nổi cáu với người khác.

因不高兴而生气,容易对人发火。

Tỏ ra bực tức và dễ nổi cáu với người khác.

Ví dụ
今天早上上班迟到,他一整天都很恼火。【】Sáng nay đi làm muộn nên anh ấy cáu sườn suốt cả buổi.
别再对我发火了,我已经尽力了。【】Đừng cáu sườn với em nữa, em đang cố gắng hết sức rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cáu sườn (Verb)

Trạng từ + cáu sườncáu sườn + Giới từcáu sườn + Trạng từcáu sườn + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cáu sườn
Collocation
Ví dụ

容易发脾气

hay cáu sườn

值完夜班后,他很容易发脾气。

Sau ca làm đêm, anh ấy hay cáu sườn.

Video ngữ cảnh