Anh - Việt
cầu thang
Danh từ
cầu thang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình gồm các bậc để đi lên hoặc đi xuống giữa các tầng hay các độ cao khác nhau.
由一级级台阶组成、供上下通行的设施。
Công trình gồm các bậc để đi lên hoặc đi xuống giữa các tầng hay các độ cao khác nhau.
Ví dụ
上二楼的楼梯就在厨房旁边。【】Cầu thang lên tầng hai ở ngay cạnh bếp.
别跑下楼梯,很容易摔倒。【】Đừng chạy xuống cầu thang, rất dễ ngã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu thang (Noun)
Danh từ + cầu thangcầu thang + Danh từcầu thang + Tính từĐộng từ + cầu thang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
楼梯底下 chân cầu thang | 楼梯底下有一把椅子。 Có một chiếc ghế ở chân cầu thang. |
楼梯顶端 đầu cầu thang | 他在楼梯顶端等我。 Anh ấy đứng đợi tôi ở đầu cầu thang. |
楼梯扶手 tay vịn cầu thang | 她下楼时抓着楼梯扶手。 Bà ấy bám vào tay vịn cầu thang khi đi xuống. |