Anh - Việt

Bản dịch của từ Cẩu tích trong tiếng Trung

cẩu tích

Danh từ

cẩu tích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên một loại cây thuộc họ dương xỉ, phần rễ được dùng làm thuốc.

一种蕨类植物,根可入药。

Tên một loại cây thuộc họ dương xỉ, phần rễ được dùng làm thuốc.

Ví dụ
狗脊根常用于中药。【】Rễ cẩu tích được dùng làm thuốc bổ xương khớp.
草药师从山上挖来狗脊根煎药。【】Ông lang y hái cẩu tích trên núi về sắc thuốc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cẩu tích (Noun)

Danh từ + cẩu tích
Kết hợp từ của cẩu tích
Collocation
Ví dụ

金毛狗脊根

rễ cẩu tích

人们常用金毛狗脊根来强健骨骼。

Người ta thường dùng rễ cẩu tích để bổ xương.

金毛狗脊植株

cây cẩu tích

金毛狗脊植株常生长在潮湿的森林中。

Cây cẩu tích thường mọc ở vùng rừng ẩm.

金毛狗脊草药

vị thuốc cẩu tích

在传统医学中,金毛狗脊草药用于补肾。

Trong y học cổ truyền, vị thuốc cẩu tích được dùng để bổ thận.

金毛狗脊毛

lông cẩu tích

金毛狗脊毛用于止血。

Lông cẩu tích được dùng để cầm máu.

金毛狗脊根茎

thân rễ cẩu tích

金毛狗脊根茎在煎药前需晾干。

Thân rễ cẩu tích được phơi khô trước khi sắc thuốc.