Anh - Việt
cau
Danh từĐộng từ
cau (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây họ cau, thân cao thẳng, thường trồng để lấy quả ăn trầu.
一种树干高直、果实可嚼槟榔的棕榈树。
Cây họ cau, thân cao thẳng, thường trồng để lấy quả ăn trầu.
Ví dụ
我家房子后面有两棵槟榔树。【】Sau vườn nhà tôi có hai cây cau.
我爷爷种槟榔树来收槟榔果。【】Ông tôi trồng cau để lấy quả ăn trầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cau (Noun)
Danh từ + caucau + Danh từĐộng từ + cau
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
槟榔树 cây cau | 我家门前有一棵高高的槟榔树。 Trước sân nhà tôi có một cây cau cao. |
一排槟榔树 hàng cau | 一排槟榔树沿着村口排列。 Một hàng cau chạy dọc lối vào làng. |
cau (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhíu lông mày lại vì khó chịu, lo lắng hoặc suy nghĩ.
因不高兴、担心或思考而皱眉。
Nhíu lông mày lại vì khó chịu, lo lắng hoặc suy nghĩ.
Ví dụ
听到那个消息,妈妈担心地皱起了眉头。【】Nghe tin đó, mẹ cau mày lo lắng.
他看合同时皱起了眉头。【】Anh ấy cau mày khi đọc hợp đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cau (Verb)
cau + Danh từcau + Tính từcau + Từ đi kèmcau + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皱眉 cau mày | 她听到那个消息时皱了皱眉。 Cô ấy cau mày khi nghe tin đó. |