Cầu

Cầu (Danh từ)
Đồ chơi bằng vải, hình tròn như quả cam, dùng để tung, bắt
软球
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ chơi gồm một đế nhỏ hình tròn, trên mặt cắm lông chim, túm giấy mỏng hoặc những thứ tương tự, dùng để đá chuyền qua lại cho nhau hoặc để đánh qua lại bằng vợt
羽毛球
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Công trình xây dựng bắc qua sông, suối, hồ, chỗ trũng, v.v. để tiện đi lại
桥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cầu (Động từ)
Muốn hoặc theo đuổi điều gì có lợi cho bản thân
追求个人利益
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xin thần linh ban cho những điều mong muốn
祈求
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Yêu cầu về hàng hoá, trong quan hệ với khả năng cung cấp hàng hoá trên thị trường
需求
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
