cầu
cầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình bắc qua sông, đường hoặc chỗ trũng để người và xe đi qua.
供人和车辆通行、架在河流或道路等上方的建筑物。
Công trình bắc qua sông, đường hoặc chỗ trũng để người và xe đi qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dụng cụ có đế nhỏ gắn lông, dùng để đá hoặc đánh qua lại.
底部带羽毛、可用脚踢或用球拍击打的运动器具。
Dụng cụ có đế nhỏ gắn lông, dùng để đá hoặc đánh qua lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Vật có dạng tròn đều, thường dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí.
呈圆球形的物体,可作玩具或装饰品。
Vật có dạng tròn đều, thường dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người mua muốn và có khả năng mua trên thị trường.
市场上消费者愿意并有能力购买的商品或服务数量。
Lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người mua muốn và có khả năng mua trên thị trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
桥 cây cầu | 这座城市正在建一座新桥。 Thành phố đang xây một cây cầu mới. |
供求关系 cung và cầu | 价格通常会随着供求关系而变化。 Giá cả thường thay đổi theo cung và cầu. |
cầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Mong điều tốt đẹp xảy ra, thường hướng đến thần linh hoặc thể hiện sự khẩn thiết.
祈求或希望好事发生,常带有虔诚或急切的心情。
Mong điều tốt đẹp xảy ra, thường hướng đến thần linh hoặc thể hiện sự khẩn thiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cố tìm hoặc theo đuổi danh, lợi hay mục đích nào đó, thường dùng trong cách nói trang trọng.
寻求或追逐名利、目标等,多用于正式说法。
Cố tìm hoặc theo đuổi danh, lợi hay mục đích nào đó, thường dùng trong cách nói trang trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
追求名利 cầu danh lợi | 他不想追求名利,只想做有益的工作。 Ông không muốn cầu danh lợi mà chỉ muốn làm việc có ích. |
求助 cầu viện | 遇到困难时,他们向专家求助。 Khi gặp khó khăn, họ đã cầu viện các chuyên gia. |