cẩu
cẩu (Động từ)
Nghĩa 01 · Nâng, hạ và chuyển vật nặng bằng cần cẩu hoặc máy móc tương tự.
用起重设备吊起、放下和搬运重物。
Nâng, hạ và chuyển vật nặng bằng cần cẩu hoặc máy móc tương tự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cẩu (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吊运货物 cẩu hàng | 工人用机器把货物吊上甲板。 Công nhân dùng máy để cẩu hàng lên boong tàu. |
吊装钢梁 cẩu dầm thép | 大型起重机用于把钢梁吊到高层。 Cần trục lớn được dùng để cẩu dầm thép lên tầng cao. |
吊装集装箱 cẩu container | 港口用巨型起重机把集装箱从船上吊下。 Cảng dùng cần cẩu lớn để cẩu container xuống tàu. |
吊起重物 cẩu vật nặng | 这台机器能吊起数吨重的物体。 Máy này có thể cẩu vật nặng hàng tấn. |
吊装设备 cẩu thiết bị | 技术人员上午把设备吊到屋顶。 Đội kỹ thuật cẩu thiết bị lên mái nhà vào buổi sáng. |
cẩu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Máy có cần dài dùng để nâng và hạ vật nặng, thường thấy ở công trường xây dựng.
一种带长臂的机械,用于吊起和搬运重物,常见于建筑工地。
Máy có cần dài dùng để nâng và hạ vật nặng, thường thấy ở công trường xây dựng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cẩu (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
汽车起重机 xe cẩu | 一辆汽车起重机停在工地前。 Một chiếc xe cẩu đang đậu trước công trường. |