Anh - Việt
cáu tiết
Động từ
cáu tiết (Động từ)
Nghĩa 01 · Nổi giận đến mức bực bội vì bị ai đó chọc tức, có thể có hành vi thô bạo.
因被惹恼而非常生气,甚至发火或做出粗暴举动。
Nổi giận đến mức bực bội vì bị ai đó chọc tức, có thể có hành vi thô bạo.
Ví dụ
爸爸看到我回家晚了就发火了。【】Bố tôi cáu tiết khi thấy tôi về muộn.
他被问得太多就会大发脾气。【】Anh ấy hay cáu tiết khi bị hỏi quá nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáu tiết (Verb)
cáu tiết + Danh từcáu tiết + Giới từcáu tiết + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为小事生气 cáu tiết vì chuyện nhỏ | 她常为一些小事生气。 Cô ấy hay cáu tiết vì chuyện nhỏ nhặt. |